да́вность
Dấu sắc trên да́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́вность nghĩa là lâu ngày, lâu đời.
Nghĩa của да́вность
Danh từ
- отдалённость [sự] lâu ngày, lâu đời.
- э́то де́ло большо́й да́вностиviệc này xảy ra đã lâu lắm rồi
- двадцатиле́тней да́вностиlâu đến hai mươi năm
- luật Thời hiệu, thời gian có hiệu lực.
- прекрати́ть де́ло за да́вностьюđình cứu [vụ án] vì hết thời hiệu
- потеря́ть си́лу за да́вностьюmất hiệu lực vì hết thời hiệu
Biến cách của да́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́вность | да́вности |
| Sinh cách кого? чего? | да́вности | да́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | да́вности | да́вностям |
| Đối cách кого? что? | да́вность | да́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | да́вностью | да́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | да́вности | да́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
давность nghĩa là gì?
давность (danh từ) nghĩa là lâu ngày, lâu đời.
давность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́вность (phiên âm Latinh dávnostʹ, IPA [ˈdavnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.