TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

да́вность

giống cáibất động vật
dávnostʹ[ˈdavnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên да́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

да́вность nghĩa là lâu ngày, lâu đời.

Nghĩa của да́вность

Danh từ

  1. отдалённость [sự] lâu ngày, lâu đời.
    • э́то де́ло большо́й да́вностиviệc này xảy ra đã lâu lắm rồi
    • двадцатиле́тней да́вностиlâu đến hai mươi năm
  2. luật Thời hiệu, thời gian có hiệu lực.
    • прекрати́ть де́ло за да́вностьюđình cứu [vụ án] vì hết thời hiệu
    • потеря́ть си́лу за да́вностьюmất hiệu lực vì hết thời hiệu

Biến cách của да́вность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?да́вностьда́вности
Sinh cách кого? чего?да́вностида́вностей
Tặng cách кому? чему?да́вностида́вностям
Đối cách кого? что?да́вностьда́вности
Công cụ cách кем? чем?да́вностьюда́вностями
Giới cách о ком? о чём?да́вностида́вностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

давность nghĩa là gì?

давность (danh từ) nghĩa là lâu ngày, lâu đời.

давность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là да́вность (phiên âm Latinh dávnostʹ, IPA [ˈdavnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.