TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дагеста́нский

dagestánskij[dəɡʲɪˈstanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дагеста́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дагеста́нский nghĩa là Thuộc về đa-ghê-xtan.

Nghĩa của дагеста́нский

Tính từ

  1. Thuộc về đa-ghê-xtan.

Biến cách của дагеста́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдагеста́нскийдагеста́нскоедагеста́нскаядагеста́нские
Sinh cáchдагеста́нскогодагеста́нскогодагеста́нскойдагеста́нских
Tặng cáchдагеста́нскомудагеста́нскомудагеста́нскойдагеста́нским
Đối cáchдагеста́нский / дагеста́нскогодагеста́нскоедагеста́нскуюдагеста́нские / дагеста́нских
Công cụ cáchдагеста́нскимдагеста́нскимдагеста́нскойдагеста́нскими
Giới cáchдагеста́нскомдагеста́нскомдагеста́нскойдагеста́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дагестанский nghĩa là gì?

дагестанский (tính từ) nghĩa là Thuộc về đa-ghê-xtan.

дагестанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дагеста́нский (phiên âm Latinh dagestánskij, IPA [dəɡʲɪˈstanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.