TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

даймё

giống đựcđộng vật
dajmjó[dɐjˈmʲɵ] giọng máy của trình duyệt

даймё nghĩa là đại danh.

Nghĩa của даймё

Danh từ

  1. Đại danh.

Câu hỏi thường gặp

даймё nghĩa là gì?

даймё (danh từ) nghĩa là đại danh.

даймё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là даймё (phiên âm Latinh dajmjó, IPA [dɐjˈmʲɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.