дала́й-ла́ма
Dấu sắc trên дала́й-ла́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дала́й-ла́ма nghĩa là đạt-lại lạt-ma.
Nghĩa của дала́й-ла́ма
Danh từ
- Đạt-lại lạt-ma.
Biến cách của дала́й-ла́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дала́й-ла́ма | дала́й-ла́мы |
| Sinh cách кого? чего? | дала́й-ла́мы | дала́й-ла́м |
| Tặng cách кому? чему? | дала́й-ла́ме | дала́й-ла́мам |
| Đối cách кого? что? | дала́й-ла́му | дала́й-ла́м |
| Công cụ cách кем? чем? | дала́й-ла́мой | дала́й-ла́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | дала́й-ла́ме | дала́й-ла́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
далай-лама nghĩa là gì?
далай-лама (danh từ) nghĩa là đạt-lại lạt-ma.
далай-лама đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дала́й-ла́ма (phiên âm Latinh daláj-láma, IPA [dɐˌɫaj ˈɫamə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.