дальнобо́йность
Dấu sắc trên дальнобо́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дальнобо́йность nghĩa là nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.
Nghĩa của дальнобо́йность
Danh từ
- [Tầm, sức] nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.
Biến cách của дальнобо́йность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дальнобо́йность | дальнобо́йности |
| Sinh cách кого? чего? | дальнобо́йности | дальнобо́йностей |
| Tặng cách кому? чему? | дальнобо́йности | дальнобо́йностям |
| Đối cách кого? что? | дальнобо́йность | дальнобо́йности |
| Công cụ cách кем? чем? | дальнобо́йностью | дальнобо́йностями |
| Giới cách о ком? о чём? | дальнобо́йности | дальнобо́йностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дальнобойность nghĩa là gì?
дальнобойность (danh từ) nghĩa là nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.
дальнобойность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дальнобо́йность (phiên âm Latinh dalʹnobójnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.