TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дальнобо́йный

dalʹnobójnyj[dəlʲnɐˈbojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дальнобо́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дальнобо́йный nghĩa là có tầm xa, bắn xa.

Nghĩa của дальнобо́йный

Tính từ

  1. Có tầm xa, bắn xa.
    • дальнобо́йная артилле́рияpháo [binh] tầm xa

Biến cách của дальнобо́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдальнобо́йныйдальнобо́йноедальнобо́йнаядальнобо́йные
Sinh cáchдальнобо́йногодальнобо́йногодальнобо́йнойдальнобо́йных
Tặng cáchдальнобо́йномудальнобо́йномудальнобо́йнойдальнобо́йным
Đối cáchдальнобо́йный / дальнобо́йногодальнобо́йноедальнобо́йнуюдальнобо́йные / дальнобо́йных
Công cụ cáchдальнобо́йнымдальнобо́йнымдальнобо́йнойдальнобо́йными
Giới cáchдальнобо́йномдальнобо́йномдальнобо́йнойдальнобо́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дальнобойный nghĩa là gì?

дальнобойный (tính từ) nghĩa là có tầm xa, bắn xa.

дальнобойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дальнобо́йный (phiên âm Latinh dalʹnobójnyj, IPA [dəlʲnɐˈbojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.