да́льний
Dấu sắc trên да́льний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́льний nghĩa là xa, xa xôi, xa xưa.
Nghĩa của да́льний
Tính từ
- Xa, xa xôi, xa xăm, cách xa; (протяжённый) dài.
- да́льнего де́йствияcó tầm xa, có tầm bay xa
- да́льняя доро́гаđường xa, đường dài
- да́льнее пла́вание[chuyến] viễn du trên tàu thủy, hàng hải đi xa
- по времени Xa xôi, xa xưa, xưa.
Biến cách của да́льний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | да́льний | да́льнее | да́льняя | да́льние |
| Sinh cách | да́льнего | да́льнего | да́льней | да́льних |
| Tặng cách | да́льнему | да́льнему | да́льней | да́льним |
| Đối cách | да́льний / да́льнего | да́льнее | да́льнюю | да́льние / да́льних |
| Công cụ cách | да́льним | да́льним | да́льней | да́льними |
| Giới cách | да́льнем | да́льнем | да́льней | да́льних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của да́льний
| So sánh hơn | (по)да́лее |
| So sánh nhất | са́мый да́льний |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với да́льний
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với да́льний
- Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1929807
- Дорога дальняя. Con đường dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дальний nghĩa là gì?
дальний (tính từ) nghĩa là xa, xa xôi, xa xưa.
дальний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́льний (phiên âm Latinh dálʹnij, IPA [ˈdalʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.