TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

да́льний

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dálʹnij[ˈdalʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên да́льний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

да́льний nghĩa là xa, xa xôi, xa xưa.

Nghĩa của да́льний

Tính từ

  1. Xa, xa xôi, xa xăm, cách xa; (протяжённый) dài.
    • да́льнего де́йствияcó tầm xa, có tầm bay xa
    • да́льняя доро́гаđường xa, đường dài
    • да́льнее пла́вание[chuyến] viễn du trên tàu thủy, hàng hải đi xa
  2. по времени Xa xôi, xa xưa, xưa.

Biến cách của да́льний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchда́льнийда́льнееда́льняяда́льние
Sinh cáchда́льнегода́льнегода́льнейда́льних
Tặng cáchда́льнемуда́льнемуда́льнейда́льним
Đối cáchда́льний / да́льнегода́льнееда́льнююда́льние / да́льних
Công cụ cáchда́льнимда́льнимда́льнейда́льними
Giới cáchда́льнемда́льнемда́льнейда́льних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của да́льний

So sánh hơn(по)да́лее
So sánh nhấtса́мый да́льний

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với да́льний

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với да́льний

  • Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1929807
  • Дорога дальняя. Con đường dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596910

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дальний nghĩa là gì?

дальний (tính từ) nghĩa là xa, xa xôi, xa xưa.

дальний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là да́льний (phiên âm Latinh dálʹnij, IPA [ˈdalʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.