дальнови́дный
Dấu sắc trên дальнови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дальнови́дный nghĩa là nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.
Nghĩa của дальнови́дный
Tính từ
- Nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.
- дальновидный челове́кngười nhìn xa thấy rộng
- дальнови́дная поли́тикаchính sách sáng suốt (nhìn xa thấy rộng)
Biến cách của дальнови́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дальнови́дный | дальнови́дное | дальнови́дная | дальнови́дные |
| Sinh cách | дальнови́дного | дальнови́дного | дальнови́дной | дальнови́дных |
| Tặng cách | дальнови́дному | дальнови́дному | дальнови́дной | дальнови́дным |
| Đối cách | дальнови́дный / дальнови́дного | дальнови́дное | дальнови́дную | дальнови́дные / дальнови́дных |
| Công cụ cách | дальнови́дным | дальнови́дным | дальнови́дной | дальнови́дными |
| Giới cách | дальнови́дном | дальнови́дном | дальнови́дной | дальнови́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дальнови́дный
| So sánh hơn | (по)дальнови́днее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дальнови́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дальновидный nghĩa là gì?
дальновидный (tính từ) nghĩa là nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.
дальновидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дальнови́дный (phiên âm Latinh dalʹnovídnyj, IPA [dəlʲnɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.