TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дальнови́дный

dalʹnovídnyj[dəlʲnɐˈvʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дальнови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дальнови́дный nghĩa là nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.

Nghĩa của дальнови́дный

Tính từ

  1. Nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.
    • дальновидный челове́кngười nhìn xa thấy rộng
    • дальнови́дная поли́тикаchính sách sáng suốt (nhìn xa thấy rộng)

Biến cách của дальнови́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдальнови́дныйдальнови́дноедальнови́днаядальнови́дные
Sinh cáchдальнови́дногодальнови́дногодальнови́днойдальнови́дных
Tặng cáchдальнови́дномудальнови́дномудальнови́днойдальнови́дным
Đối cáchдальнови́дный / дальнови́дногодальнови́дноедальнови́днуюдальнови́дные / дальнови́дных
Công cụ cáchдальнови́днымдальнови́днымдальнови́днойдальнови́дными
Giới cáchдальнови́дномдальнови́дномдальнови́днойдальнови́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дальнови́дный

So sánh hơn(по)дальнови́днее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дальнови́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дальновидный nghĩa là gì?

дальновидный (tính từ) nghĩa là nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.

дальновидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дальнови́дный (phiên âm Latinh dalʹnovídnyj, IPA [dəlʲnɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.