TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дальнозо́ркий

dalʹnozórkij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дальнозо́ркий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дальнозо́ркий nghĩa là viễn thị.

Nghĩa của дальнозо́ркий

Tính từ

  1. Viễn thị.
  2. nghĩa bóng Nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.

Biến cách của дальнозо́ркий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдальнозо́ркийдальнозо́ркоедальнозо́ркаядальнозо́ркие
Sinh cáchдальнозо́ркогодальнозо́ркогодальнозо́ркойдальнозо́рких
Tặng cáchдальнозо́ркомудальнозо́ркомудальнозо́ркойдальнозо́рким
Đối cáchдальнозо́ркийдальнозо́ркоедальнозо́ркуюдальнозо́ркие
Công cụ cáchдальнозо́ркимдальнозо́ркимдальнозо́ркойдальнозо́ркими
Giới cáchдальнозо́ркомдальнозо́ркомдальнозо́ркойдальнозо́рких
Dạng ngắnдальнозо́рокдальнозо́ркодальнозо́ркадальнозо́рки

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дальнозоркий nghĩa là gì?

дальнозоркий (tính từ) nghĩa là viễn thị.

дальнозоркий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дальнозо́ркий (phiên âm Latinh dalʹnozórkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.