дальнозо́ркость
Dấu sắc trên дальнозо́ркость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дальнозо́ркость nghĩa là chứng viễn thị.
Nghĩa của дальнозо́ркость
Danh từ
- Chứng viễn thị.
- nghĩa bóng [sự] nhìn xa, nhìn xa thấy rộng.
Biến cách của дальнозо́ркость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дальнозо́ркость | дальнозо́ркости |
| Sinh cách кого? чего? | дальнозо́ркости | дальнозо́ркостей |
| Tặng cách кому? чему? | дальнозо́ркости | дальнозо́ркостям |
| Đối cách кого? что? | дальнозо́ркость | дальнозо́ркости |
| Công cụ cách кем? чем? | дальнозо́ркостью | дальнозо́ркостями |
| Giới cách о ком? о чём? | дальнозо́ркости | дальнозо́ркостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дальнозоркость nghĩa là gì?
дальнозоркость (danh từ) nghĩa là chứng viễn thị.
дальнозоркость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дальнозо́ркость (phiên âm Latinh dalʹnozórkostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.