да́льность
giống cáibất động vật
dálʹnostʹ[ˈdalʲnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên да́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́льность nghĩa là độ xa.
Nghĩa của да́льность
Danh từ
- Độ xa; (действия, стрельбы) tầm xa.
- дальность полёта снаря́даtầm xa của đạn
Biến cách của да́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́льность | да́льности |
| Sinh cách кого? чего? | да́льности | да́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | да́льности | да́льностям |
| Đối cách кого? что? | да́льность | да́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | да́льностью | да́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | да́льности | да́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дальность nghĩa là gì?
дальность (danh từ) nghĩa là độ xa.
дальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́льность (phiên âm Latinh dálʹnostʹ, IPA [ˈdalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.