дальноме́р
Dấu sắc trên дальноме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дальноме́р nghĩa là máy đo xa, máy viễn trắc.
Nghĩa của дальноме́р
Danh từ
- Cái máy đo khoảng cách, máy đo xa, máy viễn trắc.
Biến cách của дальноме́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дальноме́р | дальноме́ры |
| Sinh cách кого? чего? | дальноме́ра | дальноме́ров |
| Tặng cách кому? чему? | дальноме́ру | дальноме́рам |
| Đối cách кого? что? | дальноме́р | дальноме́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | дальноме́ром | дальноме́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | дальноме́ре | дальноме́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дальномер nghĩa là gì?
дальномер (danh từ) nghĩa là máy đo xa, máy viễn trắc.
дальномер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дальноме́р (phiên âm Latinh dalʹnomér, IPA [dəlʲnɐˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.