TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дальто́ник

giống đựcđộng vật
dalʹtónik[dɐlʲˈtonʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дальто́ник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дальто́ник nghĩa là người mù màu.

Nghĩa của дальто́ник

Danh từ

  1. Người mù màu [đỏ].

Biến cách của дальто́ник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дальто́никдальто́ники
Sinh cách кого? чего?дальто́никадальто́ников
Tặng cách кому? чему?дальто́никудальто́никам
Đối cách кого? что?дальто́никадальто́ников
Công cụ cách кем? чем?дальто́никомдальто́никами
Giới cách о ком? о чём?дальто́никедальто́никах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với дальто́ник

  • Я не думаю, что Том дальтоник. Tôi không nghĩ Tom bị mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6888631
  • Я дальтоник. Tôi mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2012053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дальтоник nghĩa là gì?

дальтоник (danh từ) nghĩa là người mù màu.

дальтоник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дальто́ник (phiên âm Latinh dalʹtónik, IPA [dɐlʲˈtonʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.