дальтони́зм
Dấu sắc trên дальтони́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дальтони́зм nghĩa là chứng mù màu, mù màu đỏ.
Nghĩa của дальтони́зм
Danh từ
- Chứng mù màu, mù màu đỏ.
Biến cách của дальтони́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дальтони́зм | дальтони́змы |
| Sinh cách кого? чего? | дальтони́зма | дальтони́змов |
| Tặng cách кому? чему? | дальтони́зму | дальтони́змам |
| Đối cách кого? что? | дальтони́зм | дальтони́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | дальтони́змом | дальтони́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | дальтони́зме | дальтони́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дальтонизм nghĩa là gì?
дальтонизм (danh từ) nghĩa là chứng mù màu, mù màu đỏ.
дальтонизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дальтони́зм (phiên âm Latinh dalʹtonízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.