TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

далёкий

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
daljókij[dɐˈlʲɵkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

далёкий nghĩa là xa, xa xôi.

Nghĩa của далёкий

Tính từ

  1. Xa, xa xôi.

Biến cách của далёкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдалёкийдалёкоедалёкаядалёкие
Sinh cáchдалёкогодалёкогодалёкойдалёких
Tặng cáchдалёкомудалёкомудалёкойдалёким
Đối cáchдалёкий / далёкогодалёкоедалёкуюдалёкие / далёких
Công cụ cáchдалёкимдалёкимдалёкойдалёкими
Giới cáchдалёкомдалёкомдалёкойдалёких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của далёкий

So sánh hơn(по)да́льше
So sánh nhất(наи)далеча́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với далёкий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với далёкий

  • Близко к земле, далеко до неба. Gần đất xa trời.Tatoeba #6588616
  • История уходит корнями в далёкое прошлое. Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588618
  • Он живёт в доме далеко от деревни. Anh ấy sống tại một ngôi nhà xa làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2493294
  • Я живу далеко от аэропорта. Tôi sống cách xa sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5354861
  • Как далеко до аэропорта? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407495
  • Я хочу лодку, которая увезёт меня далеко отсюда. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499881
  • Проблема далеко не простая. Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766342
  • Это далеко не идеально. Còn lâu mới hoàn chỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7002324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

далёкий nghĩa là gì?

далёкий (tính từ) nghĩa là xa, xa xôi.

далёкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là далёкий (phiên âm Latinh daljókij, IPA [dɐˈlʲɵkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.