да́ма
Dấu sắc trên да́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́ма nghĩa là người phụ nữ, người đàn bà, bạn nhảy nữ, bạn nhảy.
Nghĩa của да́ма
Danh từ
- Người phụ nữ, người đàn bà, bà; bà đầm ((khẩu ngữ)).
- в танцах [người] bạn nhảy nữ, bạn nhảy.
- bài lá [con] đầm.
Biến cách của да́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́ма | да́мы |
| Sinh cách кого? чего? | да́мы | да́м |
| Tặng cách кому? чему? | да́ме | да́мам |
| Đối cách кого? что? | да́му | да́м |
| Công cụ cách кем? чем? | да́мой | да́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | да́ме | да́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của да́ма
Câu ví dụ với да́ма
- По замку нас провела пожилая дама. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13805815
- Пожилая дама провела нас по замку. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13805817
- Я дам ему еще один шанс. Tôi sẽ cho anh ấy một cơ hội nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140061
- Я дам тебе эту книгу. Tôi cho bạn quyển sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468890
- Я позже дам тебе знать. Tôi sẽ báo cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3694283
- Доброе утро, дамы и господа. Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404539
- Я дам тебе это. Tôi sẽ đưa cái đó cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2612287
- Я дам вам это. Tôi sẽ đưa cái đó cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2612289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дама nghĩa là gì?
дама (danh từ) nghĩa là người phụ nữ, người đàn bà, bạn nhảy nữ, bạn nhảy.
дама đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́ма (phiên âm Latinh dáma, IPA [ˈdamə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.