да́мский
dámskij[ˈdamskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên да́мский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́мский nghĩa là đàn bà, nữ.
Nghĩa của да́мский
Tính từ
- Thuộc về phự nữ, đàn bà, nữ.
- дамский костю́м[bộ] y phục nữ, quần áo phụ nữ
- дамский портно́йthợ may nữ
Biến cách của да́мский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | да́мский | да́мское | да́мская | да́мские |
| Sinh cách | да́мского | да́мского | да́мской | да́мских |
| Tặng cách | да́мскому | да́мскому | да́мской | да́мским |
| Đối cách | да́мский / да́мского | да́мское | да́мскую | да́мские / да́мских |
| Công cụ cách | да́мским | да́мским | да́мской | да́мскими |
| Giới cách | да́мском | да́мском | да́мской | да́мских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дамский nghĩa là gì?
дамский (tính từ) nghĩa là đàn bà, nữ.
дамский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́мский (phiên âm Latinh dámskij, IPA [ˈdamskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.