TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Да́ния

giống cái
Dánija[ˈdanʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Да́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Да́ния nghĩa là đan mạch.

Nghĩa của Да́ния

Danh từ riêng

  1. Đan mạch.

Biến cách của Да́ния (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Да́ния
Sinh cách кого? чего?Да́нии
Tặng cách кому? чему?Да́нии
Đối cách кого? что?Да́нию
Công cụ cách кем? чем?Да́нией
Giới cách о ком? о чём?Да́нии

Câu ví dụ với Да́ния

  • Гренландия, как территория Дании, является членом НАТО. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712866
  • Гренландия, как территория Дании, состоит в НАТО. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Дания nghĩa là gì?

Дания (danh từ riêng) nghĩa là đan mạch.

Дания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Да́ния (phiên âm Latinh Dánija, IPA [ˈdanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.