дарвини́зм
Dấu sắc trên дарвини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дарвини́зм nghĩa là chủ nghĩa đác-uyn, học thuyết đác-uyn.
Nghĩa của дарвини́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa Đác-uyn, học thuyết Đác-uyn.
Biến cách của дарвини́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | дарвини́зм |
| Sinh cách кого? чего? | дарвини́зма |
| Tặng cách кому? чему? | дарвини́зму |
| Đối cách кого? что? | дарвини́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | дарвини́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | дарвини́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дарвинизм nghĩa là gì?
дарвинизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa đác-uyn, học thuyết đác-uyn.
дарвинизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дарвини́зм (phiên âm Latinh darvinízm, IPA [dərvʲɪˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.