дармое́д
Dấu sắc trên дармое́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дармое́д nghĩa là kẻ ăn bám.
Nghĩa của дармое́д
Danh từ
- Kẻ ăn bám.
Biến cách của дармое́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дармое́д | дармое́ды |
| Sinh cách кого? чего? | дармое́да | дармое́дов |
| Tặng cách кому? чему? | дармое́ду | дармое́дам |
| Đối cách кого? что? | дармое́да | дармое́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | дармое́дом | дармое́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | дармое́де | дармое́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дармоед nghĩa là gì?
дармоед (danh từ) nghĩa là kẻ ăn bám.
дармоед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дармое́д (phiên âm Latinh darmojéd, IPA [dərmɐˈjet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.