дарова́ние
giống trungbất động vật
darovánije[dərɐˈvanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дарова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дарова́ние nghĩa là tài, khiếu.
Nghĩa của дарова́ние
Danh từ
- Tài, khiếu, tài năng, năng khiếu; (о талантливом человеке) người có tài.
- приро́дное дарова́ниеthiên tư, thiên bẩm
- ре́дкое дарова́ниеtài năng (năng khiếu) hiếm có
- молоды́е дарова́нияnhững thanh niên có tài
Biến cách của дарова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дарова́ние | дарова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дарова́ния | дарова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дарова́нию | дарова́ниям |
| Đối cách кого? что? | дарова́ние | дарова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дарова́нием | дарова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дарова́нии | дарова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дарование nghĩa là gì?
дарование (danh từ) nghĩa là tài, khiếu.
дарование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дарова́ние (phiên âm Latinh darovánije, IPA [dərɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.