дарово́й
darovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дарово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дарово́й nghĩa là biếu, không mất tiền.
Nghĩa của дарово́й
Tính từ
- Biếu, không mất tiền.
- даровы́е биле́ты в теа́трvé biếu đi xem hát
Biến cách của дарово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дарово́й | дарово́е | дарова́я | даровы́е |
| Sinh cách | дарово́го | дарово́го | дарово́й | даровы́х |
| Tặng cách | дарово́му | дарово́му | дарово́й | даровы́м |
| Đối cách | дарово́й | дарово́е | дарову́ю | даровы́е |
| Công cụ cách | даровы́м | даровы́м | дарово́й | даровы́ми |
| Giới cách | дарово́м | дарово́м | дарово́й | даровы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
даровой nghĩa là gì?
даровой (tính từ) nghĩa là biếu, không mất tiền.
даровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дарово́й (phiên âm Latinh darovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.