дарови́тый
darovítyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дарови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дарови́тый nghĩa là có tài, tài ba.
Nghĩa của дарови́тый
Tính từ
- Có tài, tài ba, tài hoa, tài giỏi.
Biến cách của дарови́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дарови́тый | дарови́тое | дарови́тая | дарови́тые |
| Sinh cách | дарови́того | дарови́того | дарови́той | дарови́тых |
| Tặng cách | дарови́тому | дарови́тому | дарови́той | дарови́тым |
| Đối cách | дарови́тый | дарови́тое | дарови́тую | дарови́тые |
| Công cụ cách | дарови́тым | дарови́тым | дарови́той | дарови́тыми |
| Giới cách | дарови́том | дарови́том | дарови́той | дарови́тых |
| Dạng ngắn | дарови́т | дарови́то | дарови́та | дарови́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
даровитый nghĩa là gì?
даровитый (tính từ) nghĩa là có tài, tài ba.
даровитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дарови́тый (phiên âm Latinh darovítyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.