дарёный
darjónyj
giọng máy của trình duyệt
дарёный nghĩa là được tặng, biếu.
Nghĩa của дарёный
Tính từ
- Được tặng, biếu.
Biến cách của дарёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дарёный | дарёное | дарёная | дарёные |
| Sinh cách | дарёного | дарёного | дарёной | дарёных |
| Tặng cách | дарёному | дарёному | дарёной | дарёным |
| Đối cách | дарёный | дарёное | дарёную | дарёные |
| Công cụ cách | дарёным | дарёным | дарёной | дарёными |
| Giới cách | дарёном | дарёном | дарёной | дарёных |
| Dạng ngắn | дарён | дарёно | дарёна | дарёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дарёный nghĩa là gì?
дарёный (tính từ) nghĩa là được tặng, biếu.
дарёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дарёный (phiên âm Latinh darjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.