TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дарёный

darjónyj giọng máy của trình duyệt

дарёный nghĩa là được tặng, biếu.

Nghĩa của дарёный

Tính từ

  1. Được tặng, biếu.

Biến cách của дарёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдарёныйдарёноедарёнаядарёные
Sinh cáchдарёногодарёногодарёнойдарёных
Tặng cáchдарёномударёномударёнойдарёным
Đối cáchдарёныйдарёноедарёнуюдарёные
Công cụ cáchдарёнымдарёнымдарёнойдарёными
Giới cáchдарёномдарёномдарёнойдарёных
Dạng ngắnдарёндарёнодарёнадарёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дарёный nghĩa là gì?

дарёный (tính từ) nghĩa là được tặng, biếu.

дарёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дарёный (phiên âm Latinh darjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.