да́та
dáta[ˈdatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên да́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́та nghĩa là ngày, ngày tháng.
Nghĩa của да́та
Danh từ
- Ngày.
- истори́ческие да́тыnhững ngày lịch sử
- пометка Ngày tháng.
- без да́тыkhông ghi ngày tháng
- поста́вить да́туghi ngày tháng
Biến cách của да́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́та | да́ты |
| Sinh cách кого? чего? | да́ты | да́т |
| Tặng cách кому? чему? | да́те | да́там |
| Đối cách кого? что? | да́ту | да́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | да́той | да́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | да́те | да́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дата nghĩa là gì?
дата (danh từ) nghĩa là ngày, ngày tháng.
дата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́та (phiên âm Latinh dáta, IPA [ˈdatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.