Дар-эс-Сала́м
Dar-es-Salám[ˌdar‿ɨs‿sɐˈɫam]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Дар-эс-Сала́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Дар-эс-Сала́м nghĩa là đa-ét xa-lam.
Nghĩa của Дар-эс-Сала́м
Danh từ riêng
- Đa-ét xa-lam.
Biến cách của Дар-эс-Сала́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Дар-эс-Сала́м | Дар-эс-Сала́мы |
| Sinh cách кого? чего? | Дар-эс-Сала́ма | Дар-эс-Сала́мов |
| Tặng cách кому? чему? | Дар-эс-Сала́му | Дар-эс-Сала́мам |
| Đối cách кого? что? | Дар-эс-Сала́м | Дар-эс-Сала́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | Дар-эс-Сала́мом | Дар-эс-Сала́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | Дар-эс-Сала́ме | Дар-эс-Сала́мах |
Câu hỏi thường gặp
Дар-эс-Салам nghĩa là gì?
Дар-эс-Салам (danh từ riêng) nghĩa là đa-ét xa-lam.
Дар-эс-Салам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Дар-эс-Сала́м (phiên âm Latinh Dar-es-Salám, IPA [ˌdar‿ɨs‿sɐˈɫam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.