да́тельный
Dấu sắc trên да́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́тельный nghĩa là dữ cách, tặng cách.
Nghĩa của да́тельный
Tính từ
- Dữ cách, tặng cách.
Biến cách của да́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | да́тельный | да́тельное | да́тельная | да́тельные |
| Sinh cách | да́тельного | да́тельного | да́тельной | да́тельных |
| Tặng cách | да́тельному | да́тельному | да́тельной | да́тельным |
| Đối cách | да́тельный / да́тельного | да́тельное | да́тельную | да́тельные / да́тельных |
| Công cụ cách | да́тельным | да́тельным | да́тельной | да́тельными |
| Giới cách | да́тельном | да́тельном | да́тельной | да́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дательный nghĩa là gì?
дательный (tính từ) nghĩa là dữ cách, tặng cách.
дательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́тельный (phiên âm Latinh dátelʹnyj, IPA [ˈdatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.