да́тчик
giống đựcbất động vật
dátčik[ˈdat͡ɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên да́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́тчик nghĩa là cảm biến, thu biến.
Nghĩa của да́тчик
Danh từ
- [Cái, bộ] cảm biến, thu biến.
Biến cách của да́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́тчик | да́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | да́тчика | да́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | да́тчику | да́тчикам |
| Đối cách кого? что? | да́тчик | да́тчики |
| Công cụ cách кем? чем? | да́тчиком | да́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | да́тчике | да́тчиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
датчик nghĩa là gì?
датчик (danh từ) nghĩa là cảm biến, thu biến.
датчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́тчик (phiên âm Latinh dátčik, IPA [ˈdat͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.