да́ча
dáča[ˈdat͡ɕə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên да́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́ча nghĩa là biệt thự.
Nghĩa của да́ча
Danh từ
- Biệt thự.
Biến cách của да́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́ча | да́чи |
| Sinh cách кого? чего? | да́чи | да́ч |
| Tặng cách кому? чему? | да́че | да́чам |
| Đối cách кого? что? | да́чу | да́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | да́чей | да́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | да́че | да́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của да́ча
Câu hỏi thường gặp
дача nghĩa là gì?
дача (danh từ) nghĩa là biệt thự.
дача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́ча (phiên âm Latinh dáča, IPA [ˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.