да́чник
Dấu sắc trên да́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́чник nghĩa là người ở biệt thự.
Nghĩa của да́чник
Danh từ
- Người ở biệt thự.
Biến cách của да́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́чник | да́чники |
| Sinh cách кого? чего? | да́чника | да́чников |
| Tặng cách кому? чему? | да́чнику | да́чникам |
| Đối cách кого? что? | да́чника | да́чников |
| Công cụ cách кем? чем? | да́чником | да́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | да́чнике | да́чниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дачник nghĩa là gì?
дачник (danh từ) nghĩa là người ở biệt thự.
дачник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́чник (phiên âm Latinh dáčnik, IPA [ˈdat͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.