да́чный
Dấu sắc trên да́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́чный nghĩa là dã thự, nhà nghỉ mát.
Nghĩa của да́чный
Tính từ
- Thuộc về biệt thự, dã thự, nhà nghỉ mát.
- да́чная ме́стностьvùng nghỉ mát ở ngoại thành
- да́чный по́ездtàu ngoại ô
Biến cách của да́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | да́чный | да́чное | да́чная | да́чные |
| Sinh cách | да́чного | да́чного | да́чной | да́чных |
| Tặng cách | да́чному | да́чному | да́чной | да́чным |
| Đối cách | да́чный / да́чного | да́чное | да́чную | да́чные / да́чных |
| Công cụ cách | да́чным | да́чным | да́чной | да́чными |
| Giới cách | да́чном | да́чном | да́чной | да́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дачный nghĩa là gì?
дачный (tính từ) nghĩa là dã thự, nhà nghỉ mát.
дачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́чный (phiên âm Latinh dáčnyj, IPA [ˈdat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.