TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

да́чный

dáčnyj[ˈdat͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên да́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

да́чный nghĩa là dã thự, nhà nghỉ mát.

Nghĩa của да́чный

Tính từ

  1. Thuộc về biệt thự, dã thự, nhà nghỉ mát.
    • да́чная ме́стностьvùng nghỉ mát ở ngoại thành
    • да́чный по́ездtàu ngoại ô

Biến cách của да́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchда́чныйда́чноеда́чнаяда́чные
Sinh cáchда́чногода́чногода́чнойда́чных
Tặng cáchда́чномуда́чномуда́чнойда́чным
Đối cáchда́чный / да́чногода́чноеда́чнуюда́чные / да́чных
Công cụ cáchда́чнымда́чнымда́чнойда́чными
Giới cáchда́чномда́чномда́чнойда́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дачный nghĩa là gì?

дачный (tính từ) nghĩa là dã thự, nhà nghỉ mát.

дачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là да́чный (phiên âm Latinh dáčnyj, IPA [ˈdat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.