двадцатиле́тие
Dấu sắc trên двадцатиле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двадцатиле́тие nghĩa là hai mươi năm.
Nghĩa của двадцатиле́тие
Danh từ
- срок [thời gian] hai mươi năm.
- годовщина [lễ] kỷ niệm lần thứ hai mươi.
Biến cách của двадцатиле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двадцатиле́тие | двадцатиле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | двадцатиле́тия | двадцатиле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | двадцатиле́тию | двадцатиле́тиям |
| Đối cách кого? что? | двадцатиле́тие | двадцатиле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | двадцатиле́тием | двадцатиле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | двадцатиле́тии | двадцатиле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của двадцатиле́тие
Câu hỏi thường gặp
двадцатилетие nghĩa là gì?
двадцатилетие (danh từ) nghĩa là hai mươi năm.
двадцатилетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двадцатиле́тие (phiên âm Latinh dvadcatilétije, IPA [dvət͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.