двадцатигра́нник
Dấu sắc trên двадцатигра́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двадцатигра́нник nghĩa là nhị thập diện.
Nghĩa của двадцатигра́нник
Danh từ
- Nhị thập diện.
Biến cách của двадцатигра́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двадцатигра́нник | двадцатигра́нники |
| Sinh cách кого? чего? | двадцатигра́нника | двадцатигра́нников |
| Tặng cách кому? чему? | двадцатигра́ннику | двадцатигра́нникам |
| Đối cách кого? что? | двадцатигра́нник | двадцатигра́нники |
| Công cụ cách кем? чем? | двадцатигра́нником | двадцатигра́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | двадцатигра́ннике | двадцатигра́нниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
двадцатигранник nghĩa là gì?
двадцатигранник (danh từ) nghĩa là nhị thập diện.
двадцатигранник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двадцатигра́нник (phiên âm Latinh dvadcatigránnik, IPA [dvət͡s(ː)ɨtʲɪˈɡranʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.