двадцатиле́тний
Dấu sắc trên двадцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двадцатиле́тний nghĩa là hai mươi năm, hai mươi tuổi.
Nghĩa của двадцатиле́тний
Tính từ
- о сроке [lâu] hai mươi năm.
- о возрасте [lên] hai mươi tuổi.
Biến cách của двадцатиле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двадцатиле́тний | двадцатиле́тнее | двадцатиле́тняя | двадцатиле́тние |
| Sinh cách | двадцатиле́тнего | двадцатиле́тнего | двадцатиле́тней | двадцатиле́тних |
| Tặng cách | двадцатиле́тнему | двадцатиле́тнему | двадцатиле́тней | двадцатиле́тним |
| Đối cách | двадцатиле́тний / двадцатиле́тнего | двадцатиле́тнее | двадцатиле́тнюю | двадцатиле́тние / двадцатиле́тних |
| Công cụ cách | двадцатиле́тним | двадцатиле́тним | двадцатиле́тней | двадцатиле́тними |
| Giới cách | двадцатиле́тнем | двадцатиле́тнем | двадцатиле́тней | двадцатиле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của двадцатиле́тний
Câu hỏi thường gặp
двадцатилетний nghĩa là gì?
двадцатилетний (tính từ) nghĩa là hai mươi năm, hai mươi tuổi.
двадцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двадцатиле́тний (phiên âm Latinh dvadcatilétnij, IPA [dvət͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.