TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двадцатиле́тний

dvadcatilétnij[dvət͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двадцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двадцатиле́тний nghĩa là hai mươi năm, hai mươi tuổi.

Nghĩa của двадцатиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [lâu] hai mươi năm.
  2. о возрасте [lên] hai mươi tuổi.

Biến cách của двадцатиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвадцатиле́тнийдвадцатиле́тнеедвадцатиле́тняядвадцатиле́тние
Sinh cáchдвадцатиле́тнегодвадцатиле́тнегодвадцатиле́тнейдвадцатиле́тних
Tặng cáchдвадцатиле́тнемудвадцатиле́тнемудвадцатиле́тнейдвадцатиле́тним
Đối cáchдвадцатиле́тний / двадцатиле́тнегодвадцатиле́тнеедвадцатиле́тнююдвадцатиле́тние / двадцатиле́тних
Công cụ cáchдвадцатиле́тнимдвадцатиле́тнимдвадцатиле́тнейдвадцатиле́тними
Giới cáchдвадцатиле́тнемдвадцатиле́тнемдвадцатиле́тнейдвадцатиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của двадцатиле́тний

Câu hỏi thường gặp

двадцатилетний nghĩa là gì?

двадцатилетний (tính từ) nghĩa là hai mươi năm, hai mươi tuổi.

двадцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двадцатиле́тний (phiên âm Latinh dvadcatilétnij, IPA [dvət͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.