два́жды
Dấu sắc trên два́жды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
два́жды nghĩa là hai lần, hai lượt.
Nghĩa của два́жды
Phó từ
- Hai lần, hai lượt.
- два́жды два-четы́реhai lần hai la bốn
- два́жды Геро́й Сове́тского Сою́заhai lần Anh hùng Liên-xô
- два́жды орденоно́сецngười hai lần được huân chương
- как два́жды два[четы́ре] hai năm rõ mười
Họ từ của два́жды
Câu ví dụ với два́жды
- Дважды пять - десять. Hai năm rõ mười.Tatoeba #2808774
- Сколько будет дважды два? Hai nhân hai bằng mấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018337
- Скупой платит дважды. Của rẻ là của ôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дважды nghĩa là gì?
дважды (phó từ) nghĩa là hai lần, hai lượt.
дважды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là два́жды (phiên âm Latinh dváždy, IPA [ˈdvaʐdɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.