TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двенадцатиуго́льник

giống đựcbất động vật
dvenadcatiugólʹnik[dvʲɪˌnat͡s(ː)ɨtʲɪʊˈɡolʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двенадцатиуго́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двенадцатиуго́льник nghĩa là hình mười hai cạnh.

Nghĩa của двенадцатиуго́льник

Danh từ

  1. Hình mười hai cạnh.

Biến cách của двенадцатиуго́льник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?двенадцатиуго́льникдвенадцатиуго́льники
Sinh cách кого? чего?двенадцатиуго́льникадвенадцатиуго́льников
Tặng cách кому? чему?двенадцатиуго́льникудвенадцатиуго́льникам
Đối cách кого? что?двенадцатиуго́льникдвенадцатиуго́льники
Công cụ cách кем? чем?двенадцатиуго́льникомдвенадцатиуго́льниками
Giới cách о ком? о чём?двенадцатиуго́льникедвенадцатиуго́льниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

двенадцатиугольник nghĩa là gì?

двенадцатиугольник (danh từ) nghĩa là hình mười hai cạnh.

двенадцатиугольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двенадцатиуго́льник (phiên âm Latinh dvenadcatiugólʹnik, IPA [dvʲɪˌnat͡s(ː)ɨtʲɪʊˈɡolʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.