TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двена́дцатый

dvenádcatyj[dvʲɪˈnat͡s(ː)ɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двена́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двена́дцатый nghĩa là thứ mười hai, một phần mười hai.

Nghĩa của двена́дцатый

Số từ

  1. Thứ mười hai.

Tính từ

  1. Một phần mười hai.

Biến cách của двена́дцатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвена́дцатыйдвена́дцатоедвена́дцатаядвена́дцатые
Sinh cáchдвена́дцатогодвена́дцатогодвена́дцатойдвена́дцатых
Tặng cáchдвена́дцатомудвена́дцатомудвена́дцатойдвена́дцатым
Đối cáchдвена́дцатый / двена́дцатогодвена́дцатоедвена́дцатуюдвена́дцатые / двена́дцатых
Công cụ cáchдвена́дцатымдвена́дцатымдвена́дцатойдвена́дцатыми
Giới cáchдвена́дцатомдвена́дцатомдвена́дцатойдвена́дцатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với двена́дцатый

  • Но уже половина двенадцатого. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2829911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

двенадцатый nghĩa là gì?

двенадцатый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ mười hai, một phần mười hai.

двенадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двена́дцатый (phiên âm Latinh dvenádcatyj, IPA [dvʲɪˈnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.