двена́дцатый
Dấu sắc trên двена́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двена́дцатый nghĩa là thứ mười hai, một phần mười hai.
Nghĩa của двена́дцатый
Số từ
- Thứ mười hai.
Tính từ
- Một phần mười hai.
Biến cách của двена́дцатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двена́дцатый | двена́дцатое | двена́дцатая | двена́дцатые |
| Sinh cách | двена́дцатого | двена́дцатого | двена́дцатой | двена́дцатых |
| Tặng cách | двена́дцатому | двена́дцатому | двена́дцатой | двена́дцатым |
| Đối cách | двена́дцатый / двена́дцатого | двена́дцатое | двена́дцатую | двена́дцатые / двена́дцатых |
| Công cụ cách | двена́дцатым | двена́дцатым | двена́дцатой | двена́дцатыми |
| Giới cách | двена́дцатом | двена́дцатом | двена́дцатой | двена́дцатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với двена́дцатый
- Но уже половина двенадцатого. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2829911
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
двенадцатый nghĩa là gì?
двенадцатый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ mười hai, một phần mười hai.
двенадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двена́дцатый (phiên âm Latinh dvenádcatyj, IPA [dvʲɪˈnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.