TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двенадцатиле́тний

dvenadcatilétnij[dvʲɪˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двенадцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двенадцатиле́тний nghĩa là mười hai năm, mười hai tuổi.

Nghĩa của двенадцатиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [lâu] mười hai năm.
  2. о возрасте [lên] mười hai tuổi.

Biến cách của двенадцатиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвенадцатиле́тнийдвенадцатиле́тнеедвенадцатиле́тняядвенадцатиле́тние
Sinh cáchдвенадцатиле́тнегодвенадцатиле́тнегодвенадцатиле́тнейдвенадцатиле́тних
Tặng cáchдвенадцатиле́тнемудвенадцатиле́тнемудвенадцатиле́тнейдвенадцатиле́тним
Đối cáchдвенадцатиле́тний / двенадцатиле́тнегодвенадцатиле́тнеедвенадцатиле́тнююдвенадцатиле́тние / двенадцатиле́тних
Công cụ cáchдвенадцатиле́тнимдвенадцатиле́тнимдвенадцатиле́тнейдвенадцатиле́тними
Giới cáchдвенадцатиле́тнемдвенадцатиле́тнемдвенадцатиле́тнейдвенадцатиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của двенадцатиле́тний

Câu hỏi thường gặp

двенадцатилетний nghĩa là gì?

двенадцатилетний (tính từ) nghĩa là mười hai năm, mười hai tuổi.

двенадцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двенадцатиле́тний (phiên âm Latinh dvenadcatilétnij, IPA [dvʲɪˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.