TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дверно́й

dvernój[dvʲɪrˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дверно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дверно́й nghĩa là Thuộc về cửa.

Nghĩa của дверно́й

Tính từ

  1. Thuộc về cửa.

Biến cách của дверно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдверно́йдверно́едверна́ядверны́е
Sinh cáchдверно́годверно́годверно́йдверны́х
Tặng cáchдверно́мудверно́мудверно́йдверны́м
Đối cáchдверно́й / дверно́годверно́едверну́юдверны́е / дверны́х
Công cụ cáchдверны́мдверны́мдверно́йдверны́ми
Giới cáchдверно́мдверно́мдверно́йдверны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với дверно́й

  • Он повернул дверную ручку левой рукой. Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6087935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дверной nghĩa là gì?

дверной (tính từ) nghĩa là Thuộc về cửa.

дверной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дверно́й (phiên âm Latinh dvernój, IPA [dvʲɪrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.