TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дверь

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dverʹ[dvʲerʲ] giọng máy của trình duyệt

дверь nghĩa là cửa.

Nghĩa của дверь

Danh từ

  1. [Cái] Cửa.
    • стоя́ть в дверя́хđứng ở cửa

Biến cách của дверь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?две́рьдве́ри
Sinh cách кого? чего?две́ридвере́й
Tặng cách кому? чему?две́ридверя́м
Đối cách кого? что?две́рьдве́ри
Công cụ cách кем? чем?две́рьюдверя́ми
Giới cách о ком? о чём?две́ридверя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với дверь

  • Как только дверь открылась, они убежали. Ngay khi cánh cửa mở ra, bọn họ chạy đi liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351413
  • Подожди, кто-то стучит в мою дверь. Chờ tí, có ai đang gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639616
  • Том покрасил дверь в белый цвет. Tom sơn cửa màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404707
  • Ты не мог бы закрыть дверь? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5783301
  • Закрой, пожалуйста, дверь, когда будешь уходить. Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7980751
  • Закройте, пожалуйста, дверь, когда будете уходить. Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7980752
  • Вы не могли бы закрыть дверь? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8733829
  • Ты не могла бы закрыть дверь? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13543423

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дверь nghĩa là gì?

дверь (danh từ) nghĩa là cửa.

дверь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дверь (phiên âm Latinh dverʹ, IPA [dvʲerʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.