дви́гатель
Dấu sắc trên дви́гатель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дви́гатель nghĩa là cái động cơ, môtơ.
Nghĩa của дви́гатель
Danh từ
- Cái động cơ, môtơ, mô-tơ, máy nổ.
- дви́гатель вну́треннего сгора́нияđộng cơ đốt trong
- раке́тный дви́гательđộng cơ tên lửa
Biến cách của дви́гатель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дви́гатель | дви́гатели |
| Sinh cách кого? чего? | дви́гателя | дви́гателей |
| Tặng cách кому? чему? | дви́гателю | дви́гателям |
| Đối cách кого? что? | дви́гатель | дви́гатели |
| Công cụ cách кем? чем? | дви́гателем | дви́гателями |
| Giới cách о ком? о чём? | дви́гателе | дви́гателях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
двигатель nghĩa là gì?
двигатель (danh từ) nghĩa là cái động cơ, môtơ.
двигатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дви́гатель (phiên âm Latinh dvígatelʹ, IPA [ˈdvʲiɡətʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.