дви́гательный
Dấu sắc trên дви́гательный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дви́гательный nghĩa là chuyển động.
Nghĩa của дви́гательный
Tính từ
- Thuộc về vận động, chuyển động.
- дви́гательный нерв(giải phẫu) dây thần kinh vận động
- дви́гательная си́лаđộng lực
Biến cách của дви́гательный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дви́гательный | дви́гательное | дви́гательная | дви́гательные |
| Sinh cách | дви́гательного | дви́гательного | дви́гательной | дви́гательных |
| Tặng cách | дви́гательному | дви́гательному | дви́гательной | дви́гательным |
| Đối cách | дви́гательный / дви́гательного | дви́гательное | дви́гательную | дви́гательные / дви́гательных |
| Công cụ cách | дви́гательным | дви́гательным | дви́гательной | дви́гательными |
| Giới cách | дви́гательном | дви́гательном | дви́гательной | дви́гательных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
двигательный nghĩa là gì?
двигательный (tính từ) nghĩa là chuyển động.
двигательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дви́гательный (phiên âm Latinh dvígatelʹnyj, IPA [ˈdvʲiɡətʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.