TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дви́гательный

dvígatelʹnyj[ˈdvʲiɡətʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дви́гательный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дви́гательный nghĩa là chuyển động.

Nghĩa của дви́гательный

Tính từ

  1. Thuộc về vận động, chuyển động.
    • дви́гательный нерв(giải phẫu) dây thần kinh vận động
    • дви́гательная си́лаđộng lực

Biến cách của дви́гательный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдви́гательныйдви́гательноедви́гательнаядви́гательные
Sinh cáchдви́гательногодви́гательногодви́гательнойдви́гательных
Tặng cáchдви́гательномудви́гательномудви́гательнойдви́гательным
Đối cáchдви́гательный / дви́гательногодви́гательноедви́гательнуюдви́гательные / дви́гательных
Công cụ cáchдви́гательнымдви́гательнымдви́гательнойдви́гательными
Giới cáchдви́гательномдви́гательномдви́гательнойдви́гательных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

двигательный nghĩa là gì?

двигательный (tính từ) nghĩa là chuyển động.

двигательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дви́гательный (phiên âm Latinh dvígatelʹnyj, IPA [ˈdvʲiɡətʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.