TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дви́гать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dvígatʹ[ˈdvʲiɡətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дви́гать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дви́гать nghĩa là dịch, xê dịch, cử động, động đậy.

Nghĩa của дви́гать

Động từ

  1. перемещать Dịch, xê dịch, chuyển dịch, xê xích. + đối cách
    • дви́гать ме́бельxê dịch (chuyển dịch) bàn ghế
    • дви́гать войска́điều (chuyển) quân
  2. шевелить Cử động, động đậy. + công cụ cách
    • дви́гать руко́йcử động tay
  3. (nghĩa bóng) (развивать) phát triển, thúc đẩy. + đối cách
    • дви́гать вперёд нау́куphát triển khoa học
    • перен.thúc đẩy, xui khiến
    • им дви́жет чу́вство жа́лостиlòng thương hại xui khiến anh ấy

Cặp thể của дви́гать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дви́гать

NgôiHiện tại
ядви́гаю
тыдви́гаешь
он / она́ / оно́дви́гает
мыдви́гаем
выдви́гаете
они́дви́гают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + двигать.

Quá khứ

Giống đực (он)дви́гал
Giống cái (она́)дви́гала
Giống trung (оно́)дви́гало
Số nhiều (они́)дви́гали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дви́гай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дви́гайте

Câu hỏi thường gặp

двигать nghĩa là gì?

двигать (động từ) nghĩa là dịch, xê dịch, cử động, động đậy.

двигать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дви́гать (phiên âm Latinh dvígatʹ, IPA [ˈdvʲiɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.