дви́гать
Dấu sắc trên дви́гать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дви́гать nghĩa là dịch, xê dịch, cử động, động đậy.
Nghĩa của дви́гать
Động từ
- перемещать Dịch, xê dịch, chuyển dịch, xê xích. + đối cách
- дви́гать ме́бельxê dịch (chuyển dịch) bàn ghế
- дви́гать войска́điều (chuyển) quân
- шевелить Cử động, động đậy. + công cụ cách
- дви́гать руко́йcử động tay
- (nghĩa bóng) (развивать) phát triển, thúc đẩy. + đối cách
- дви́гать вперёд нау́куphát triển khoa học
- перен.thúc đẩy, xui khiến
- им дви́жет чу́вство жа́лостиlòng thương hại xui khiến anh ấy
Cặp thể của дви́гать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дви́гать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дви́гаю |
| ты | дви́гаешь |
| он / она́ / оно́ | дви́гает |
| мы | дви́гаем |
| вы | дви́гаете |
| они́ | дви́гают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + двигать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дви́гал |
| Giống cái (она́) | дви́гала |
| Giống trung (оно́) | дви́гало |
| Số nhiều (они́) | дви́гали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дви́гай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дви́гайте |
Câu hỏi thường gặp
двигать nghĩa là gì?
двигать (động từ) nghĩa là dịch, xê dịch, cử động, động đậy.
двигать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дви́гать (phiên âm Latinh dvígatʹ, IPA [ˈdvʲiɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.