дви́жимость
giống cáibất động vật
dvížimostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дви́жимость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дви́жимость nghĩa là động sản.
Nghĩa của дви́жимость
Danh từ
- Động sản.
Biến cách của дви́жимость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дви́жимость | дви́жимости |
| Sinh cách кого? чего? | дви́жимости | дви́жимостей |
| Tặng cách кому? чему? | дви́жимости | дви́жимостям |
| Đối cách кого? что? | дви́жимость | дви́жимости |
| Công cụ cách кем? чем? | дви́жимостью | дви́жимостями |
| Giới cách о ком? о чём? | дви́жимости | дви́жимостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
движимость nghĩa là gì?
движимость (danh từ) nghĩa là động sản.
движимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дви́жимость (phiên âm Latinh dvížimostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.