дви́жимый
Dấu sắc trên дви́жимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дви́жимый nghĩa là Thuộc về cộng sản.
Nghĩa của дви́жимый
Tính từ
- Thuộc về cộng sản.
- дви́жимое иму́ществоđộng sản
Biến cách của дви́жимый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дви́жимый | дви́жимое | дви́жимая | дви́жимые |
| Sinh cách | дви́жимого | дви́жимого | дви́жимой | дви́жимых |
| Tặng cách | дви́жимому | дви́жимому | дви́жимой | дви́жимым |
| Đối cách | дви́жимый / дви́жимого | дви́жимое | дви́жимую | дви́жимые / дви́жимых |
| Công cụ cách | дви́жимым | дви́жимым | дви́жимой | дви́жимыми |
| Giới cách | дви́жимом | дви́жимом | дви́жимой | дви́жимых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
движимый nghĩa là gì?
движимый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cộng sản.
движимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дви́жимый (phiên âm Latinh dvížimyj, IPA [ˈdvʲiʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.