TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дви́жимый

dvížimyj[ˈdvʲiʐɨmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дви́жимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дви́жимый nghĩa là Thuộc về cộng sản.

Nghĩa của дви́жимый

Tính từ

  1. Thuộc về cộng sản.
    • дви́жимое иму́ществоđộng sản

Biến cách của дви́жимый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдви́жимыйдви́жимоедви́жимаядви́жимые
Sinh cáchдви́жимогодви́жимогодви́жимойдви́жимых
Tặng cáchдви́жимомудви́жимомудви́жимойдви́жимым
Đối cáchдви́жимый / дви́жимогодви́жимоедви́жимуюдви́жимые / дви́жимых
Công cụ cáchдви́жимымдви́жимымдви́жимойдви́жимыми
Giới cáchдви́жимомдви́жимомдви́жимойдви́жимых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

движимый nghĩa là gì?

движимый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cộng sản.

движимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дви́жимый (phiên âm Latinh dvížimyj, IPA [ˈdvʲiʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.