дви́жущий
Dấu sắc trên дви́жущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дви́жущий nghĩa là chuyển động, chủ động.
Nghĩa của дви́жущий
Tính từ
- Chuyển động, chủ động.
- дви́жущие си́лы револю́цииđộng lực cách mạng
Biến cách của дви́жущий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дви́жущий | дви́жущее | дви́жущая | дви́жущие |
| Sinh cách | дви́жущего | дви́жущего | дви́жущей | дви́жущих |
| Tặng cách | дви́жущему | дви́жущему | дви́жущей | дви́жущим |
| Đối cách | дви́жущий / дви́жущего | дви́жущее | дви́жущую | дви́жущие / дви́жущих |
| Công cụ cách | дви́жущим | дви́жущим | дви́жущей | дви́жущими |
| Giới cách | дви́жущем | дви́жущем | дви́жущей | дви́жущих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
движущий nghĩa là gì?
движущий (tính từ) nghĩa là chuyển động, chủ động.
движущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дви́жущий (phiên âm Latinh dvížuščij, IPA [ˈdvʲiʐʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.