двоето́чие
Dấu sắc trên двоето́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двоето́чие nghĩa là dấu hai chấm.
Nghĩa của двоето́чие
Danh từ
- Dấu hai chấm.
Biến cách của двоето́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двоето́чие | двоето́чия |
| Sinh cách кого? чего? | двоето́чия | двоето́чий |
| Tặng cách кому? чему? | двоето́чию | двоето́чиям |
| Đối cách кого? что? | двоето́чие | двоето́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | двоето́чием | двоето́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | двоето́чии | двоето́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
двоеточие nghĩa là gì?
двоеточие (danh từ) nghĩa là dấu hai chấm.
двоеточие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двоето́чие (phiên âm Latinh dvojetóčije, IPA [dvə(j)ɪˈtot͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.