дворе́ц
dvoréc[dvɐˈrʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дворе́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дворе́ц nghĩa là cung điện, cung đình.
Nghĩa của дворе́ц
Danh từ
- Cung điện, cung đình, lâu đài, cung, điện.
- импера́торский дворе́цhoàng cung
Biến cách của дворе́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дворе́ц | дворцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | дворца́ | дворцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | дворцу́ | дворца́м |
| Đối cách кого? что? | дворе́ц | дворцы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | дворцо́м | дворца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дворце́ | дворца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дворец nghĩa là gì?
дворец (danh từ) nghĩa là cung điện, cung đình.
дворец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дворе́ц (phiên âm Latinh dvoréc, IPA [dvɐˈrʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.