двор
двор nghĩa là sân.
Nghĩa của двор
Danh từ
- Sân.
Biến cách của двор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дво́р | дворы́ |
| Sinh cách кого? чего? | двора́ | дворо́в |
| Tặng cách кому? чему? | двору́ | двора́м |
| Đối cách кого? что? | дво́р | дворы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | дворо́м | двора́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дворе́ | двора́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của двор
Câu ví dụ với двор
- Ни кола, ни двора. Ăn gió nằm mưa.Tatoeba #2808758
- Подмети двор. Quét sân đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6165145
- Подметите двор. Quét sân đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
двор nghĩa là gì?
двор (danh từ) nghĩa là sân.
двор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двор (phiên âm Latinh dvor, IPA [dvor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.