дворе́цкий
Dấu sắc trên дворе́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дворе́цкий nghĩa là quản gia.
Nghĩa của дворе́цкий
Danh từ
- Quản gia.
Biến cách của дворе́цкий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дворе́цкий | дворе́цкие |
| Sinh cách кого? чего? | дворе́цкого | дворе́цких |
| Tặng cách кому? чему? | дворе́цкому | дворе́цким |
| Đối cách кого? что? | дворе́цкого | дворе́цких |
| Công cụ cách кем? чем? | дворе́цким | дворе́цкими |
| Giới cách о ком? о чём? | дворе́цком | дворе́цких |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дворецкий nghĩa là gì?
дворецкий (danh từ) nghĩa là quản gia.
дворецкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дворе́цкий (phiên âm Latinh dvoréckij, IPA [dvɐˈrʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.